Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hầu xì”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Quảng Đông|{{ruby|蠔豉|hào thị}} {{nb|/hou{{s|4}} si{{s|6}}/}}|}} {{pn|nb}} món hàu phơi khô
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|蠔豉|hào thị}} {{nb|/hou{{s|4}} si{{s|6}}/}}|}} {{pn|nb}} món hàu phơi khô
{{gal|1|Dry oyster, Lau Fau Shan 2012.JPG|Hầu xì}}
{{gal|1|Dry oyster, Lau Fau Shan 2012.JPG|Hầu xì}}

Phiên bản lúc 22:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (hào)(thị) /hou4 si6/ (Nam Bộ) món hàu phơi khô
Hầu xì