Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mê man”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|迷漫|mê man}}|mờ mịt}} say sưa, tập trung đến mức quên cả thực tại; không tỉnh táo, mât ý thức
# {{etym|hán|{{ruby|迷漫|mê man}}|mờ mịt}} say sưa, tập trung đến mức quên cả thực tại; không tỉnh táo, mât ý thức
#: '''mê man''' [[cờ]] [[bạc]]
#: '''mê man''' [[cờ]] [[bạc]]
#: [[công]] [[việc]] '''mê man'''
#: [[công]] [[việc]] '''mê man'''

Bản mới nhất lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) ()(man) ("mờ mịt") say sưa, tập trung đến mức quên cả thực tại; không tỉnh táo, mât ý thức
    mê man cờ bạc
    công việc mê man
    chơi bời mê man
    ngủ mê man
    mê man bất tỉnh
    sốt mê man