Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bọng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 6: Dòng 6:
#: [[nổi]] '''bọng''' [[nước]]
#: [[nổi]] '''bọng''' [[nước]]
#: '''bọng''' [[mắt]]
#: '''bọng''' [[mắt]]
#: nổi bọng nước
#: bọng mắt
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*buŋ() [1] ~ *buuŋʔ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*buŋʔ [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) bạo᷃ [a] &nbsp túi hay bọc đựng chất lỏng trong cơ thể; (nghĩa chuyển) bọc nhỏ chứa dịch phía ngoài da
    bọng đái
    bọng mật
    bọng cuống
    bọng bỏng
    nổi bọng nước
    bọng mắt

Chú thích

  1. ^ Từ điển Việt - Bồ - La chép mục từ bạo᷃ với nghĩa là barriga (bụng), và kèm ví dụ đau bạo᷃ (đau bụng).

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.