Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phao câu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||[[phao]]}} + {{w|mân nam|{{ruby|股|cổ}} {{nobr|/gou{{s|2}}/}}|hông}} phần thịt lẫn mỡ ở cuống đuôi các loài gia cầm;  
# {{etym||[[phao]]|}} + {{etym|mân nam|{{ruby|股|cổ}} {{nb|/gou{{s|2}}/}}|hông}} phần thịt lẫn mỡ ở cuống đuôi các loài gia cầm;  
#: thứ nhất '''phao câu''', thứ nhì đầu [[cánh]]
#: thứ nhất '''phao câu''', thứ nhì đầu [[cánh]]
{{gal|1|Boiled chicken 7.jpg|Phần phao câu phía đuôi gà luộc}}
{{gal|1|Boiled chicken 7.jpg|Phần phao câu phía đuôi gà luộc}}

Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. phao + (Mân Nam) (cổ) /gou2/ ("hông") phần thịt lẫn mỡ ở cuống đuôi các loài gia cầm;
    thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh
Phần phao câu phía đuôi gà luộc