Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Câu rút”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Bồ Đào Nha|cruz|thập tự}} dấu chữ thập biểu tượng cho Thiên Chúa giáo, nơi chúa Jesus bị đóng đinh
# {{etym|Bồ Đào Nha|cruz|thập tự}} dấu chữ thập biểu tượng cho Thiên Chúa giáo, nơi chúa Jesus bị đóng đinh
#: đóng đinh '''câu rút'''
#: đóng đinh '''câu rút'''
#: đeo '''câu rút''' [[trước]] [[ngực]]
#: đeo '''câu rút''' [[trước]] [[ngực]]
{{gal|1|Wooden Orthodox Cross Necklace.jpg|Vòng câu rút gỗ}}
{{gal|1|Wooden Orthodox Cross Necklace.jpg|Vòng câu rút gỗ}}

Phiên bản lúc 23:14, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Bồ Đào Nha) cruz ("thập tự") dấu chữ thập biểu tượng cho Thiên Chúa giáo, nơi chúa Jesus bị đóng đinh
    đóng đinh câu rút
    đeo câu rút trước ngực
Vòng câu rút gỗ