Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhử”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|餌|nhị}} {{nb|/*njɯs/}}|}} dùng mồi để dụ bắt; dùng mưu kế để lừa vào; {{cũng|dử}} | ||
#: mồi '''nhử''' | #: mồi '''nhử''' | ||
#: [[dùng]] tiền để '''nhử''' | #: [[dùng]] tiền để '''nhử''' | ||
Bản mới nhất lúc 23:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
餌 /*njɯs/ dùng mồi để dụ bắt; dùng mưu kế để lừa vào; (cũng) dử- mồi nhử
- dùng tiền để nhử