Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phen”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|番|phiên}} {{nb|/*pʰan/}}|}} khoảng thời gian ngắn xảy ra toàn bộ một sự việc nào đó
# {{etym|hán cổ|{{ruby|番|phiên}} {{nb|/*pʰan/}}|}} khoảng thời gian ngắn xảy ra toàn bộ một sự việc nào đó
#: bao '''phen'''
#: bao '''phen'''
#: [[mấy]] '''phen'''
#: [[mấy]] '''phen'''

Bản mới nhất lúc 23:22, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (phiên) /*pʰan/ khoảng thời gian ngắn xảy ra toàn bộ một sự việc nào đó
    bao phen
    mấy phen
    liều một phen
    phen này khó thoát
    bị bắt năm sáu phen rồi