Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thuê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|稅|thuế}}}} dùng tiền để mượn một vật nào đó sử dụng trong một khoảng thời gian{{note|Đây là từ mượn qua phương ngôn miền nam Trung Quốc như tiếng Khách Gia hoặc Mân Nam, vì trong các phương ngôn này từ '''thuế''' có nghĩa là "thuê, mướn", còn trong tiếng phổ thông không có nét nghĩa này.}}
# {{etym|Hán|{{ruby|稅|thuế}}|}} dùng tiền để mượn một vật nào đó sử dụng trong một khoảng thời gian{{note|Đây là từ mượn qua phương ngôn miền nam Trung Quốc như tiếng Khách Gia hoặc Mân Nam, vì trong các phương ngôn này từ '''thuế''' có nghĩa là "thuê, mướn", còn trong tiếng phổ thông không có nét nghĩa này.}}
#: '''thuê''' [[nhà]]
#: '''thuê''' [[nhà]]
#: [[ô tô]] '''thuê'''
#: [[ô tô]] '''thuê'''
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 23:34, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (thuế) dùng tiền để mượn một vật nào đó sử dụng trong một khoảng thời gian [a] &nbsp
    thuê nhà
    ô tô thuê

Chú thích

  1. ^ Đây là từ mượn qua phương ngôn miền nam Trung Quốc như tiếng Khách Gia hoặc Mân Nam, vì trong các phương ngôn này từ thuế có nghĩa là "thuê, mướn", còn trong tiếng phổ thông không có nét nghĩa này.