Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sác”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|khmer|({{rubyM|ក្រូច|/krouc}}){{rubyM|សើច|saəc/}}|}} chanh Thái, loài cây có danh pháp ''Citrus hystrix'', quả có vỏ nhăn nheo, ruột quả ít nước nhưng rất chua, tinh dầu của lá và quả rất thơm
# {{etym|khmer|({{rubyM|ក្រូច|/krouc}}){{rubyM|សើច|saəc/}}|}} chanh Thái, loài cây có danh pháp ''Citrus hystrix'', quả có vỏ nhăn nheo, ruột quả ít nước nhưng rất chua, tinh dầu của lá và quả rất thơm
#: chanh '''sác'''
#: chanh '''sác'''
#: trúc '''sác'''
#: trúc '''sác'''
{{gal|1|Citrus hystrix fruit.jpg|Chúc sác}}
{{gal|1|Citrus hystrix fruit.jpg|Chúc sác}}

Phiên bản lúc 23:36, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Khmer) (ក្រូច(/krouc))សើច(saəc/) chanh Thái, loài cây có danh pháp Citrus hystrix, quả có vỏ nhăn nheo, ruột quả ít nước nhưng rất chua, tinh dầu của lá và quả rất thơm
    chanh sác
    trúc sác
Chúc sác