Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|漂|phiêu}} {{nobr|/*pʰew/}}|nổi}} vật nhẹ nổi trên mặt nước để giữ cho vật khác nổi; {{chuyển}} tài liệu dùng chui trong phòng thi; {{chuyển}} tung tin đồn;
# {{etym|Hán|{{ruby|漂|phiêu}} {{nb|/*pʰew/}}|nổi}} vật nhẹ nổi trên mặt nước để giữ cho vật khác nổi; {{chuyển}} tài liệu dùng chui trong phòng thi; {{chuyển}} tung tin đồn;
#: '''phao''' bơi
#: '''phao''' bơi
#: '''phao''' cứu hộ
#: '''phao''' cứu hộ

Bản mới nhất lúc 23:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (phiêu) /*pʰew/ ("nổi") vật nhẹ nổi trên mặt nước để giữ cho vật khác nổi; (nghĩa chuyển) tài liệu dùng chui trong phòng thi; (nghĩa chuyển) tung tin đồn;
    phao bơi
    phao cứu hộ
    chép phao
    phao tin nhảm
  • Phao tiêu
  • Phao thi