Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rời rạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|離落|li lạc}} {{nb|/*[r]aj}} {{nb|*kə.rˤak/}}|}} tách ra, riêng rẽ, không gắn kết, hòa hợp với nhau
# {{etym|hán cổ|{{ruby|離落|li lạc}} {{nb|/*[r]aj}} {{nb|*kə.rˤak/}}|}} tách ra, riêng rẽ, không gắn kết, hòa hợp với nhau
#: [[anh]] [[em]] '''rời rạc'''
#: [[anh]] [[em]] '''rời rạc'''
#: hàng ngũ '''rời rạc'''
#: hàng ngũ '''rời rạc'''

Bản mới nhất lúc 23:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (li)(lạc) /*[r]aj *kə.rˤak/ tách ra, riêng rẽ, không gắn kết, hòa hợp với nhau
    anh em rời rạc
    hàng ngũ rời rạc
    lời văn rời rạc
    toán rời rạc
Tập tin:6n-graf.svg
Lý thuyết đồ thị, một phạm vi nghiên cứu của Toán rời rạc

Xem thêm