Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thưng xỉ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hokkien|{{ruby|湯匙|thang thi}} {{nb|/thng-sî/}}|}} {{pn|nb}} cái thìa, cái muỗng; {{cũng|xỉ}}
# {{etym|Hokkien|{{ruby|湯匙|thang thi}} {{nb|/thng-sî/}}|}} {{pn|nb}} cái thìa, cái muỗng; {{cũng|xỉ}}

Phiên bản lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (thang)(thi) /thng-sî/ (Nam Bộ) cái thìa, cái muỗng; (cũng) xỉ