Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vơ nia”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|veneer|}} lát gỗ mỏng dùng để phủ lên bề mặt các loại gỗ khác để tạo vân và màu đẹp hơn
# {{etym|pháp|veneer|}} lát gỗ mỏng dùng để phủ lên bề mặt các loại gỗ khác để tạo vân và màu đẹp hơn
#: [[gỗ]] '''vơ nia'''
#: [[gỗ]] '''vơ nia'''
#: phủ '''vơ nia'''
#: phủ '''vơ nia'''
#: '''vơ nia''' sồi
#: '''vơ nia''' sồi
{{gal|1|Diospyros malabarica veneers.jpg|Tấm vơ nia}}
{{gal|1|Diospyros malabarica veneers.jpg|Tấm vơ nia}}

Bản mới nhất lúc 00:13, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) veneer lát gỗ mỏng dùng để phủ lên bề mặt các loại gỗ khác để tạo vân và màu đẹp hơn
    gỗ vơ nia
    phủ vơ nia
    vơ nia sồi
Tấm vơ nia