Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đém”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|玷|điếm}} {{nb|/*teːmʔ/}}|tì, vết}} đốm, chấm không rõ nét
# {{etym|hán cổ|{{ruby|玷|điếm}} {{nb|/*teːmʔ/}}|tì, vết}} đốm, chấm không rõ nét
#: [[chó]] '''đém''' [[lưng]]
#: [[chó]] '''đém''' [[lưng]]
#: lém '''đém'''
#: lém '''đém'''

Bản mới nhất lúc 00:20, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (điếm) /*teːmʔ/ ("tì, vết") đốm, chấm không rõ nét
    chó đém lưng
    lém đém