Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|tlò|}} người theo học; việc làm có tính chất mánh khóe, đánh lừa người khác để mua vui hoặc có tính chất tiêu cực
# {{etym|{{việt|1651}}|tlò|}} người theo học; việc làm có tính chất mánh khóe, đánh lừa người khác để mua vui hoặc có tính chất tiêu cực
#: học '''trò'''
#: học '''trò'''
#: [[thầy]] [[và]] '''trò'''
#: [[thầy]] [[và]] '''trò'''

Bản mới nhất lúc 00:29, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) tlò người theo học; việc làm có tính chất mánh khóe, đánh lừa người khác để mua vui hoặc có tính chất tiêu cực
    học trò
    thầy trò
    diễn trò
    trò bịp bợm
    giở trò lừa đảo
    trò trẻ con