Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xát”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|擦|sát}}|}} áp mạnh lên trên bề mặt và đưa đi đưa lại nhiều lần cho sạch, cho ngấm  
# {{etym|Hán|{{ruby|擦|sát}}|}} áp mạnh lên trên bề mặt và đưa đi đưa lại nhiều lần cho sạch, cho ngấm  
#: '''xát''' [[muối]] [[vào]] vết thương
#: '''xát''' [[muối]] [[vào]] vết thương
#: chà '''xát'''
#: chà '''xát'''

Bản mới nhất lúc 00:46, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (sát) áp mạnh lên trên bề mặt và đưa đi đưa lại nhiều lần cho sạch, cho ngấm
    xát muối vào vết thương
    chà xát