Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đường đột”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|唐突|đường đột}}|xúc phạm, vô lễ}} làm việc gì không báo trước{{note|Nét nghĩa ''không báo trước'' là do thành tố ''đột'' cũng xuất hiện trong các từ ''đột ngột'', ''đột nhiên'',… Tiếng Hán không có nét nghĩa này.}}, gây cảm giác thiếu lịch sự, thiếu lễ độ  
# {{etym|Hán|{{ruby|唐突|đường đột}}|xúc phạm, vô lễ}} làm việc gì không báo trước{{note|Nét nghĩa ''không báo trước'' là do thành tố ''đột'' cũng xuất hiện trong các từ ''đột ngột'', ''đột nhiên'',… Tiếng Hán không có nét nghĩa này.}}, gây cảm giác thiếu lịch sự, thiếu lễ độ  
#: [[câu]] hỏi [[có]] [[phần]] '''đường đột'''
#: [[câu]] hỏi [[có]] [[phần]] '''đường đột'''
#: nói [[lời]] '''đường đột'''
#: nói [[lời]] '''đường đột'''
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 00:48, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (đường)(đột) ("xúc phạm, vô lễ") làm việc gì không báo trước [a] &nbsp, gây cảm giác thiếu lịch sự, thiếu lễ độ
    câu hỏi phần đường đột
    nói lời đường đột

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa không báo trước là do thành tố đột cũng xuất hiện trong các từ đột ngột, đột nhiên,… Tiếng Hán không có nét nghĩa này.