Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tự khắc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|自克|tự khắc}}|kiềm chế bản thân}} tất nhiên sẽ xảy ra, không cần có sự can thiệp từ bên ngoài{{note|Từ {{ruby|自克|tự khắc}} có nghĩa gốc là "kiềm chế bản thân", nhưng trong tiếng Việt từ này được dùng sai nghĩa vì các thành tố {{ruby|自|tự}} và {{ruby|克|khắc}} đều có nét nghĩa là "tự nhiên", "tất nhiên".}}
# {{etym|Hán|{{ruby|自克|tự khắc}}|kiềm chế bản thân}} tất nhiên sẽ xảy ra, không cần có sự can thiệp từ bên ngoài{{note|Từ {{ruby|自克|tự khắc}} có nghĩa gốc là "kiềm chế bản thân", nhưng trong tiếng Việt từ này được dùng sai nghĩa vì các thành tố {{ruby|自|tự}} và {{ruby|克|khắc}} đều có nét nghĩa là "tự nhiên", "tất nhiên".}}
#: [[làm]] [[nhiều]] '''tự khắc''' sẽ [[quen]]
#: [[làm]] [[nhiều]] '''tự khắc''' sẽ [[quen]]
#: cứ nhắn như vậy, '''tự khắc''' cô ấy sẽ hiểu
#: cứ nhắn như vậy, '''tự khắc''' cô ấy sẽ hiểu
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 00:51, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (tự)(khắc) ("kiềm chế bản thân") tất nhiên sẽ xảy ra, không cần có sự can thiệp từ bên ngoài [a] &nbsp
    làm nhiều tự khắc sẽ quen
    cứ nhắn như vậy, tự khắc cô ấy sẽ hiểu

Chú thích

  1. ^ Từ (tự)(khắc) có nghĩa gốc là "kiềm chế bản thân", nhưng trong tiếng Việt từ này được dùng sai nghĩa vì các thành tố (tự)(khắc) đều có nét nghĩa là "tự nhiên", "tất nhiên".