Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xẩm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|嬸|thẩm}} {{nb|/sam{{s|2}}/}}|thím}} () người (nữ giới) Trung Quốc
# {{etym|quảng đông|{{ruby|嬸|thẩm}} {{nb|/sam{{s|2}}/}}|thím}} {{}} người (nữ giới) Trung Quốc
#: á '''xẩm'''
#: á '''xẩm'''
#: [[thím]] '''xẩm'''
#: [[thím]] '''xẩm'''
#: áo '''xẩm'''
#: áo '''xẩm'''
#: guốc '''xẩm'''
#: guốc '''xẩm'''

Phiên bản lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (thẩm) /sam2/ ("thím") (cũ) người (nữ giới) Trung Quốc
    á xẩm
    thím xẩm
    áo xẩm
    guốc xẩm