Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đà”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|鼉|đà}} {{nb|/*[d]ˤar/}}|cá sấu}} → {{etym|proto-Vietic|/*daː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/tiː² taː²/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/kəj² daː²/}} (Sơn La)|{{w|Chứt|/kadɑː/}} (Arem)}}}} các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng | ||
#: kì '''đà''' | #: kì '''đà''' | ||
#: cự '''đà''' | #: cự '''đà''' | ||
Bản mới nhất lúc 01:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
鼉 /*[d]ˤar/ ("cá sấu") → (Proto-Vietic) /*daː [1]/ [cg1] các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng- kì đà
- cự đà
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
