Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chìa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|匙|thi}} {{nobr|/*dje/}}|}} dụng cụ nhỏ bằng kim loại dùng để đóng mở khóa
# {{etym|hán cổ|{{ruby|匙|thi}} {{nb|/*dje/}}|}} dụng cụ nhỏ bằng kim loại dùng để đóng mở khóa
#: '''chìa''' khóa
#: '''chìa''' khóa
#: [[đánh]] '''chìa''' dự phòng
#: [[đánh]] '''chìa''' dự phòng
# {{w|hán cổ|{{ruby|杈|xoa}} {{nb|/t͡ʃʰˠɛ{{s|H}}/}}|nhánh cây}} → {{w|proto-vietic|/*tʃɛh{{ref|fer2007}}/|xỉa}}{{cog|{{w||[[xỉa]]}}}} → {{w|proto-vietic|/*tʃ-r-ɛh{{ref|fer2007}} > *ɟɛh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w||[[chĩa]]}}}} thò ra, ló ra, đưa ra một cách đột ngột
# {{etym|hán cổ|{{ruby|杈|xoa}} {{nb|/t͡ʃʰˠɛ{{s|H}}/}}|nhánh cây}} → {{etym|proto-vietic|/*tʃɛh{{ref|fer2007}}/|xỉa}}{{cog|{{w||[[xỉa]]}}}} → {{etym|proto-vietic|/*tʃ-r-ɛh{{ref|fer2007}} > *ɟɛh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w||[[chĩa]]}}}} thò ra, ló ra, đưa ra một cách đột ngột
#: '''chìa''' [[tay]] ra xin [[kẹo]]
#: '''chìa''' [[tay]] ra xin [[kẹo]]
#: [[cành]] [[cây]] '''chìa''' ra giữa [[đường]]
#: [[cành]] [[cây]] '''chìa''' ra giữa [[đường]]

Phiên bản lúc 10:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (thi) /*dje/ dụng cụ nhỏ bằng kim loại dùng để đóng mở khóa
    chìa khóa
    đánh chìa dự phòng
  2. (Hán thượng cổ) (xoa) /t͡ʃʰˠɛH/ ("nhánh cây")(Proto-Vietic) /*tʃɛh [1]/ ("xỉa") [cg1](Proto-Vietic) /*tʃ-r-ɛh [1] > *ɟɛh [1]/ [cg2] thò ra, ló ra, đưa ra một cách đột ngột
    chìa tay ra xin kẹo
    cành cây chìa ra giữa đường
Tập tin:Key ring.jpg
Chùm chìa khóa

Từ cùng gốc

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.