Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nong”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*ɗoːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/roːŋ³/}} (Hòa Bình)|{{w|tho|/dɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|pong|/dɔːŋ/}} (Toum)|{{w|pong|/daɔŋ/}} (Liha)|{{w|Mang|/ʔaː¹ ɗoːŋ⁶/}}}}}} đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô | ||
#: '''nong''' nia | #: '''nong''' nia | ||
#: đan '''nong''' | #: đan '''nong''' | ||
#: [[một]] '''nong''' [[tằm]] [[năm]] '''nong''' [[kén]] | #: [[một]] '''nong''' [[tằm]] [[năm]] '''nong''' [[kén]] | ||
# | # {{xem|tiền nong}} | ||
{{gal|1|Winnowing basket, Cho Ro - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC03244.JPG|Nong sàng thóc của người Chơ Ro}} | {{gal|1|Winnowing basket, Cho Ro - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC03244.JPG|Nong sàng thóc của người Chơ Ro}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||