Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cấy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*-keːʔ{{ref|fer2007}}/}}{{cog|{{xem|cái}}}} {{pn|btb}} '''[[cái]]''', nữ; {{pn|btb}} vợ
# {{etym|Proto-Vietic|/*-keːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{xem|cái}}}} {{pn|btb}} '''[[cái]]''', nữ; {{pn|btb}} vợ
#: '''cấy''' nhông
#: '''cấy''' nhông
# {{w|Proto-Vietic|/*kəlʔ{{ref|fer2007}}/}}{{cog|{{list|{{w|muong|/cấl, cấn/}}|{{w|muong|/kaə³/}} (Hòa Bình)|{{w|Tho|/kʌl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/kʌn³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Chứt|/kəl³/}} (Sách)|{{w|Chứt|/kʌ́ːl/}} (Rục)}}}} trồng cây non xuống đất để tiếp tục lớn lên  
# {{etym|Proto-Vietic|/*kəlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/cấl, cấn/}}|{{w|muong|/kaə³/}} (Hòa Bình)|{{w|Tho|/kʌl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/kʌn³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Chứt|/kəl³/}} (Sách)|{{w|Chứt|/kʌ́ːl/}} (Rục)}}}} trồng cây non xuống đất để tiếp tục lớn lên  
#: '''cấy''' [[lúa]]
#: '''cấy''' [[lúa]]
#: có '''cấy''' có trông, có [[trồng]] có [[ăn]]
#: có '''cấy''' có trông, có [[trồng]] có [[ăn]]

Phiên bản lúc 10:07, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-keːʔ [1]/ [cg1] (Bắc Trung Bộ) cái, nữ; (Bắc Trung Bộ) vợ
    cấy nhông
  2. (Proto-Vietic) /*kəlʔ [1]/ [cg2] trồng cây non xuống đất để tiếp tục lớn lên
    cấy lúa
    cấy có trông, có trồngăn
Tập tin:Cấy lúa.jpg
Cấy mạ xuống ruộng

Từ cùng gốc

  1. ^ xem cái
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.