Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lòn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Xóa đổi hướng đến trang Luồn
Thẻ: Xóa đổi hướng
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*lɔːɲ/|}}{{cog|{{list|{{w|Nguôn|/lɔːɲ²/}}|{{w|Chứt|/lòɔɲ²/}}|{{w|chut|/lùoɲ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Chứt|/lòːn/}} (Arem)|{{w|Pong|/lɔːn/}} (Toum)}}}} {{pn|btb}} gạo tẻ, gạo không quá dẻo và dính như gạo nếp
# {{etym|proto-Vietic|/*lɔːɲ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Nguôn|/lɔːɲ²/}}|{{w|Chứt|/lòɔɲ²/}}|{{w|chut|/lùoɲ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Chứt|/lòːn/}} (Arem)|{{w|Pong|/lɔːn/}} (Toum)}}}} {{pn|btb}} gạo tẻ, gạo không quá dẻo và dính như gạo nếp
#: [[gạo]] '''lòn'''
#: [[gạo]] '''lòn'''
#: [[ló]] '''lòn'''
#: [[ló]] '''lòn'''
# {{xem|luồn}}
# {{xem|luồn}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 10:33, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*lɔːɲ [1]/ [cg1] (Bắc Trung Bộ) gạo tẻ, gạo không quá dẻo và dính như gạo nếp
    gạo lòn
    lòn
  2. xem luồn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.