Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dâu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-vietic|/*-toː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|đâu}}|{{w|Muong|tô}}|{{w|Tho|/tɔː¹/}}}}}} các loại cây có quả mọng, vị chua, thường có màu đen thẫm hoặc đỏ
# {{etym|proto-vietic|/*-toː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|đâu}}|{{w|Muong|tô}}|{{w|Tho|/tɔː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δaw¹/}} (Làng Lỡ)}}}} các loại cây có quả mọng, vị chua, thường có màu đen thẫm hoặc đỏ
#: [[trồng]] '''dâu''' nuôi [[tằm]]
#: [[trồng]] '''dâu''' nuôi [[tằm]]
#: '''dâu''' rượu
#: '''dâu''' rượu

Phiên bản lúc 10:49, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-toː [1]/ [cg1] các loại cây có quả mọng, vị chua, thường có màu đen thẫm hoặc đỏ
    trồng dâu nuôi tằm
    dâu rượu
    dâu tây
  2. (Hán thượng cổ) (tẩu) /*suːwʔ/(Proto-Vietic) /*-juː [1]/ [cg2] người phụ nữ trong quan hệ với gia đình nhà chồng
    dâu
    con dâu
    dâu rể

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.