Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gạch”

Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|墼|kích}} {{nb|/*keːɡ/}}|}}}} viên đóng khuôn từ đất nhuyến, nung chín, thường có màu đỏ, dùng để xây, lát; {{chuyển}} chất béo trong mai cua, chuyển màu đỏ và đặc chắc lại sau khi nấu chín
# {{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|墼|kích}} {{nb|/*keːɡ/}}|}}|entry=1}} viên đóng khuôn từ đất nhuyến, nung chín, thường có màu đỏ, dùng để xây, lát; {{chuyển}} chất béo trong mai cua, chuyển màu đỏ và đặc chắc lại sau khi nấu chín
#: '''gạch''' [[nung]]
#: '''gạch''' [[nung]]
#: '''gạch''' [[ngói]]
#: '''gạch''' [[ngói]]
Dòng 6: Dòng 6:
#: '''gạch''' [[cua]]
#: '''gạch''' [[cua]]
#: chắc như [[cua]] '''gạch'''
#: chắc như [[cua]] '''gạch'''
# {{etym|hán cổ|{{ruby|劃|hoạch}} {{nb|/*ɡʷreːɡ/}}|}} dùng bút tạo ra một đoạn thẳng trên mặt phẳng; {{chuyển}} xóa bỏ điều đã viết, đã vẽ bằng cách vạch đoạn thẳng đè lên; {{cũng|[[gạc]]}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|劃|hoạch}} {{nb|/*ɡʷreːɡ/}}||entry=2}} dùng bút tạo ra một đoạn thẳng trên mặt phẳng; {{chuyển}} xóa bỏ điều đã viết, đã vẽ bằng cách vạch đoạn thẳng đè lên; {{cũng|[[gạc]]}}
#: '''gạch''' [[chân]]
#: '''gạch''' [[chân]]
#: '''gạch''' chéo
#: '''gạch''' chéo