Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đá”

Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Vietic|/*l-taːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/latáː/}} (Rục)|{{w|Chứt|/taː³/}} (Sách)|{{w|Chứt|/atæːʔ/}} (Arem)|{{w|Pong|/taː/}}|{{w|Tho|/taː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δaː³/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|la đá, là đá|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|đá}} {{ruby|𢌬打|la đả}} /l-ta/}}{{note|Dạng chưa rút gọn '''la đá''', '''là đá''' xuất hiện tương đối phổ biến trong các văn bản chữ Nôm từ thế kỉ 14 đến thế kỉ 18, ví dụ như:{{br}}{{q|{{ruby|鬪㝵𠫾'''羅𥒥'''𤷱|Dấu người đi '''la đá''' mòn}}{{Missing font}}|Quốc âm thi tập}}{{br}}{{q|Cơ Thạch Bác giống cực dữ song, làm máy '''là đá''' chước dùng bất nhân{{br}}Thạch Khối hòn '''là đá''' chồng|Chỉ Nam ngọc âm giải nghĩa}}{{br}}{{q|Vì hòm gỗ để bia '''la đá''' trong ấy,[…] tao cải tên mày là Phê rô nghĩa là '''la đá'''.|Các Thánh truyện|Girolamo Maiorica}}{{br}}{{q|mưa '''la đá''' nghĩa là mưa đá|Từ điển Việt-Bồ-La|Alexandre de Rhodes}}{{br}}{{q|Mấy hòn '''la đá''' đánh tan{{br}}Ngọc trong '''la đá''' mấy người biết hay|Thiên Nam ngữ lục}}.}} chất rắn kết thành từng tảng, từng hòn; nước đông thành dạng rắn  
# {{etym|Proto-Vietic|/*l-taːʔ{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/latáː/}} (Rục)|{{w|Chứt|/taː³/}} (Sách)|{{w|Chứt|/atæːʔ/}} (Arem)|{{w|Pong|/taː/}}|{{w|Tho|/taː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δaː³/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|la đá, là đá|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|đá}} {{ruby|𢌬打|la đả}} /l-ta/}}{{note|Dạng chưa rút gọn '''la đá''', '''là đá''' xuất hiện tương đối phổ biến trong các văn bản chữ Nôm từ thế kỉ 14 đến thế kỉ 18, ví dụ như:{{br}}{{q|{{ruby|鬪㝵𠫾'''羅𥒥'''𤷱|Dấu người đi '''la đá''' mòn}}{{Missing font}}|Quốc âm thi tập}}{{br}}{{q|Cơ Thạch Bác giống cực dữ song, làm máy '''là đá''' chước dùng bất nhân{{br}}Thạch Khối hòn '''là đá''' chồng|Chỉ Nam ngọc âm giải nghĩa}}{{br}}{{q|Vì hòm gỗ để bia '''la đá''' trong ấy,[…] tao cải tên mày là Phê rô nghĩa là '''la đá'''.|Các Thánh truyện|Girolamo Maiorica}}{{br}}{{q|mưa '''la đá''' nghĩa là mưa đá|Từ điển Việt-Bồ-La|Alexandre de Rhodes}}{{br}}{{q|Mấy hòn '''la đá''' đánh tan{{br}}Ngọc trong '''la đá''' mấy người biết hay|Thiên Nam ngữ lục}}.}} chất rắn kết thành từng tảng, từng hòn; nước đông thành dạng rắn  
#: '''đá''' [[bazan]]
#: '''đá''' [[bazan]]
#: cà [[phê]] '''đá'''
#: cà [[phê]] '''đá'''
# {{etym|Proto-Vietic|/*taʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/táː/}} (Rục)|{{w|Arem|/tʌːˀ/|đá}}}}}} dùng chân tác động lực nhanh và mạnh để gây tổn thương hoặc hất văng ra xa  
# {{etym|Proto-Vietic|/*taʔ{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/táː/}} (Rục)|{{w|Arem|/tʌːˀ/|đá}}}}}} dùng chân tác động lực nhanh và mạnh để gây tổn thương hoặc hất văng ra xa  
#: [[con]] [[ngựa]] '''đá''' [[con]] [[ngựa]] [[đá]]
#: [[con]] [[ngựa]] '''đá''' [[con]] [[ngựa]] [[đá]]
#: [[gà]] [[cùng]] [[một]] [[mẹ]] chớ hoài '''đá''' nhau
#: [[gà]] [[cùng]] [[một]] [[mẹ]] chớ hoài '''đá''' nhau