Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ga tô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|gâteau|/ɡɑ.to/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-gâteau.wav|20px]]|}} bánh kem  
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|gâteau|/ɡɑ.to/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-gâteau.wav|20px]]||entry=1}} bánh kem  
#: [[bánh]] '''ga tô''' sinh nhật
#: [[bánh]] '''ga tô''' sinh nhật
# {{etym|việt|ghen ăn tức ở|}} → {{etym||gato|}} ghen tức vì sự thành công của người khác
# {{etym|việt|ghen ăn tức ở||entry=2}} → {{etym||gato|}} ghen tức vì sự thành công của người khác
#: không mua được rẻ bằng [[tao]] nên [[mày]] '''ga tô''' à?
#: không mua được rẻ bằng [[tao]] nên [[mày]] '''ga tô''' à?
{{gal|1|Moka cake 2.jpg|Bánh ga tô kem}}
{{gal|1|Moka cake 2.jpg|Bánh ga tô kem}}

Phiên bản lúc 14:17, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) gâteau(/ɡɑ.to/) bánh kem
    bánh ga tô sinh nhật
  2. (Việt) ghen ăn tức ở gato ghen tức vì sự thành công của người khác
    không mua được rẻ bằng tao nên mày ga tô à?
Bánh ga tô kem