Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gạch”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “({{maybe\|{{etym\|.+?)}}\|entry=([0-9])}}” thành “{{maybe|{{etym|$1|entry=$2}}}}” |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|墼|kích}} {{nb|/*keːɡ/}}| | # {{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|墼|kích}} {{nb|/*keːɡ/}}||entry=1}}}} viên đóng khuôn từ đất nhuyến, nung chín, thường có màu đỏ, dùng để xây, lát; {{chuyển}} chất béo trong mai cua, chuyển màu đỏ và đặc chắc lại sau khi nấu chín | ||
#: '''gạch''' [[nung]] | #: '''gạch''' [[nung]] | ||
#: '''gạch''' [[ngói]] | #: '''gạch''' [[ngói]] | ||
Phiên bản lúc 14:20, ngày 1 tháng 5 năm 2025
- {{maybe|{{etym|(Hán thượng cổ)
墼 /*keːɡ/[?][?] viên đóng khuôn từ đất nhuyến, nung chín, thường có màu đỏ, dùng để xây, lát; (nghĩa chuyển) chất béo trong mai cua, chuyển màu đỏ và đặc chắc lại sau khi nấu chín - (Hán thượng cổ)
劃 /*ɡʷreːɡ/ dùng bút tạo ra một đoạn thẳng trên mặt phẳng; (nghĩa chuyển) xóa bỏ điều đã viết, đã vẽ bằng cách vạch đoạn thẳng đè lên; (cũng) gạc


