Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lamen”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|lamelle|/la.mɛl/}}[[File:LL-Q150_(fra)-LoquaxFR-lamelle.wav|20px]]|}} miếng kính rất mỏng hình vuông, đặt lên trên mẫu vật để dàn đều mẫu vật trên [[lam]] kính hiển vi
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|lamelle|/la.mɛl/}}{{pron|LL-Q150_(fra)-LoquaxFR-lamelle.wav}}|}} miếng kính rất mỏng hình vuông, đặt lên trên mẫu vật để dàn đều mẫu vật trên [[lam]] kính hiển vi
#: [[tấm]] '''lamen'''
#: [[tấm]] '''lamen'''
#: '''lamen''' kính hiển vi
#: '''lamen''' kính hiển vi
{{gal|1|Microscope slide and cover slip.JPG|Miếng lamen đang được đặt lên lam kính}}
{{gal|1|Microscope slide and cover slip.JPG|Miếng lamen đang được đặt lên lam kính}}

Bản mới nhất lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) lamelle(/la.mɛl/) miếng kính rất mỏng hình vuông, đặt lên trên mẫu vật để dàn đều mẫu vật trên lam kính hiển vi
    tấm lamen
    lamen kính hiển vi
Miếng lamen đang được đặt lên lam kính