Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lậu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|quảng đông|{{ruby|(花)柳|hoa liễu}} {{nb|/(faa{{s|1}}) lau{{s|5}}/}}{{pron|yue-柳.wav}}|}}{{note|'''Hoa liễu''' vốn là để chỉ nơi có "hoa" có "liễu", tức nhà chứa. Bệnh hoa liễu trước kia được cho là do gần gũi với gái điếm nên được đặt tên như vậy.}}{{note|Các từ điển Hán Việt thường đồng nhất bệnh '''lậu''' với '''{{ruby|漏|lậu}}''', tuy nhiên bản chất của hai loại bệnh này khác nhau, mặc dù có cùng điểm chung là xảy ra hiện tượng chảy nhiều mủ. {{ruby|漏|lậu}} là từ để chỉ các bệnh có chảy nhiều mủ hoặc máu, ví dụ như {{ruby|痔漏|trĩ lậu}} là chảy máu do trĩ, {{ruby|崩漏|băng lậu}} là chảy máu kinh bất thường,… chứ không phải để chỉ bệnh cơ quan sinh dục.}} nhóm các loại bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục do các loại vi khuẩn, nấm, hoặc vi-rút gây ra
# {{etym|quảng đông|{{ruby|(花)柳|hoa liễu}} {{nb|/(faa{{s|1}}) lau{{s|5}}/}}{{pron|yue-柳.mp3}}|}}{{note|'''Hoa liễu''' vốn là để chỉ nơi có "hoa" có "liễu", tức nhà chứa. Bệnh hoa liễu trước kia được cho là do gần gũi với gái điếm nên được đặt tên như vậy.}}{{note|Các từ điển Hán Việt thường đồng nhất bệnh '''lậu''' với '''{{ruby|漏|lậu}}''', tuy nhiên bản chất của hai loại bệnh này khác nhau, mặc dù có cùng điểm chung là xảy ra hiện tượng chảy nhiều mủ. {{ruby|漏|lậu}} là từ để chỉ các bệnh có chảy nhiều mủ hoặc máu, ví dụ như {{ruby|痔漏|trĩ lậu}} là chảy máu do trĩ, {{ruby|崩漏|băng lậu}} là chảy máu kinh bất thường,… chứ không phải để chỉ bệnh cơ quan sinh dục.}} nhóm các loại bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục do các loại vi khuẩn, nấm, hoặc vi-rút gây ra
#: bệnh '''lậu'''
#: bệnh '''lậu'''
{{gal|1|A manual of syphilis and the venereal diseases, (1900) (14595795480).jpg|Hình minh họa một người mắc bệnh lậu}}
{{gal|1|A manual of syphilis and the venereal diseases, (1900) (14595795480).jpg|Hình minh họa một người mắc bệnh lậu}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 15:19, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Quảng Đông) ((hoa))(liễu) /(faa1) lau5/Tập tin:Yue-柳.mp3 [a] &nbsp [b] &nbsp nhóm các loại bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục do các loại vi khuẩn, nấm, hoặc vi-rút gây ra
    bệnh lậu
Tập tin:A manual of syphilis and the venereal diseases, (1900) (14595795480).jpg
Hình minh họa một người mắc bệnh lậu

Chú thích

  1. ^ Hoa liễu vốn là để chỉ nơi có "hoa" có "liễu", tức nhà chứa. Bệnh hoa liễu trước kia được cho là do gần gũi với gái điếm nên được đặt tên như vậy.
  2. ^ Các từ điển Hán Việt thường đồng nhất bệnh lậu với (lậu), tuy nhiên bản chất của hai loại bệnh này khác nhau, mặc dù có cùng điểm chung là xảy ra hiện tượng chảy nhiều mủ. (lậu) là từ để chỉ các bệnh có chảy nhiều mủ hoặc máu, ví dụ như (trĩ)(lậu) là chảy máu do trĩ, (băng)(lậu) là chảy máu kinh bất thường,… chứ không phải để chỉ bệnh cơ quan sinh dục.