Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lủng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”
 
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''lủng''' lỗ
#: '''lủng''' lỗ
#: chậu '''lủng'''
#: chậu '''lủng'''
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|烏龍|ô long}} {{nb|/wu{{s|1}} lung{{s|4-2}}/}}{{pron|yue-烏龍.wav}}|rồng đen|entry=2}} thuật ngữ trong đánh bài xập xám, khi người chơi xếp bài sai quy tắc và bị xử thua; {{chuyển}} thua khi không đánh được cây bài nào xuống, hoặc do phạm luật
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|烏龍|ô long}} {{nb|/wu{{s|1}} lung{{s|4-2}}/}}{{pron|yue-烏龍.mp3}}|rồng đen|entry=2}} thuật ngữ trong đánh bài xập xám, khi người chơi xếp bài sai quy tắc và bị xử thua; {{chuyển}} thua khi không đánh được cây bài nào xuống, hoặc do phạm luật
#: binh '''lủng'''
#: binh '''lủng'''
#: bài '''lủng'''
#: bài '''lủng'''

Bản mới nhất lúc 15:20, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*luŋ(h) [1] ~ *luuŋ(h) [1] ~ *ləŋ(h) [1]/ ("lỗ") [cg1] đục thành lỗ, đục thủng
    đâm lủng
    lủng lỗ
    chậu lủng
  2. (Quảng Đông) (ô)(long) /wu1 lung4-2/ ("rồng đen") thuật ngữ trong đánh bài xập xám, khi người chơi xếp bài sai quy tắc và bị xử thua; (nghĩa chuyển) thua khi không đánh được cây bài nào xuống, hoặc do phạm luật
    binh lủng
    bài lủng
    lủng heo
Hình thu nhỏ có lỗi:
Đá lủng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) លុង(/luŋ/)
      • (Nancowry) ong-lòng

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF