Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xà ngôm”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|khmer|{{rubyM|ច្រងោម|/crɑŋaom/}}|}} bẫy cá bằng nan tre của người Khmer, có hình một cái hom hình nón gắn ngang thân một vật chứa hình bình nước thắt lại ở gần miệng, đặt ở nơi nước chảy để cá theo hom chui vào bình không thoát ra được; {{cũng|xà ngom|xà ngôn}} | # {{etym|khmer|{{rubyM|ច្រងោម|/crɑŋaom/}}{{pron|km-ច្រងោម.mp3}}|}} bẫy cá bằng nan tre của người Khmer, có hình một cái hom hình nón gắn ngang thân một vật chứa hình bình nước thắt lại ở gần miệng, đặt ở nơi nước chảy để cá theo hom chui vào bình không thoát ra được; {{cũng|xà ngom|xà ngôn}} | ||
#: [[đặt]] '''xà ngôm''' | #: [[đặt]] '''xà ngôm''' | ||
#: '''xà ngôm''' [[đứng]] | #: '''xà ngôm''' [[đứng]] | ||
#: '''xà ngôm''' [[nằm]] | #: '''xà ngôm''' [[nằm]] | ||