Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xông”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: thịt '''xông''' khói | #: thịt '''xông''' khói | ||
#: '''xông''' muỗi | #: '''xông''' muỗi | ||
{{gal| | # {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sonde|/sɔ̃d/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav}}||entry=2}} ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết | ||
#: đặt ống xông | |||
#: xông dạ dày | |||
#: xông niệu quản | |||
#: xông tiểu | |||
{{gal|2|Smoked tuna.jpg|Cá ngừ xông khói|Silicone dual lumen stomach tube with plug in.png|Ống xông dạ dày}} | |||
Phiên bản lúc 22:46, ngày 6 tháng 7 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
衝 /*tʰoŋ/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên- xông tới
- xông pha
- mùi khai xông lên nồng nặc
- xông hơi
- thịt xông khói
- xông muỗi
- (Pháp)
sonde Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết- đặt ống xông
- xông dạ dày
- xông niệu quản
- xông tiểu
Tập tin:Smoked tuna.jpg Cá ngừ xông khói Tập tin:Silicone dual lumen stomach tube with plug in.png Ống xông dạ dày