Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngờ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|疑|nghi}} {{nb|/*[ŋ](r)ə{{ref|baxtersagart}}/}}|}} không tin, không chắc; {{chuyển}} tưởng là, đoán là, nghĩ là{{note|Nét nghĩa này của '''ngờ''' có thể là do chịu ảnh hưởng từ {{w||[[ngỡ]]}}.}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|疑|nghi}} {{nb|/*[ŋ](r)ə{{ref|baxtersagart}}/}}|}} không tin, không chắc; {{chuyển}} tưởng là, đoán là, nghĩ là{{note|Nét nghĩa này của '''ngờ''' có thể là do chịu ảnh hưởng từ {{w||[[ngỡ]]}}.}}
#: nghi ngờ
#: nghi '''ngờ'''
#: đáng ngờ
#: đáng '''ngờ'''
#: đổ ngờ
#: [[đổ]] '''ngờ'''
#: bất ngờ
#: bất '''ngờ'''
#: ngờ rằng
#: '''ngờ''' [[rằng]]
#: ai ngờ lại sai
#: [[ai]] '''ngờ''' [[lại]] sai
{{notes}}
{{notes}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 17:19, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 疑(nghi) /*[ŋ](r)ə [1]/ không tin, không chắc; (nghĩa chuyển) tưởng là, đoán là, nghĩ là [a] &nbsp
    nghi ngờ
    đáng ngờ
    đổ ngờ
    bất ngờ
    ngờ rằng
    ai ngờ lại sai

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa này của ngờ có thể là do chịu ảnh hưởng từ ngỡ.

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF