Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lưng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-ləŋ/}} phần phía sau của cơ thể người và động vật; ''(nghĩa chuyển)'' các bộ phận tương ứng với lưng của vật  
# {{w|Proto-Vietic|/*k-ləŋ/}}{{cog|{{list|{{w|muong|lưng, lâng}}|{{w|Tho|/lʌŋ¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰlɨŋ/}}|{{w|Pong|/lʌŋ/}} (Toum)}}}} phần phía sau của cơ thể người và động vật; {{chuyển}} các bộ phận tương ứng với lưng của vật; {{chuyển}} ở mức độ giữa, một nửa
#: [[Gánh]] cực mà đổ lên non
#: [[Gánh]] cực mà [[đổ]] [[lên]] [[non]]
#: Còng '''lưng''' mà chạy cực còn theo sau
#: Còng '''lưng''' mà [[chạy]] cực còn theo sau
#: {{br}}
#: {{br}}
#: '''lưng''' [[ghế]]
#: '''lưng''' [[ghế]]
#: múc '''lưng''' gáo nước
#: '''lưng''' chừng
#: '''lưng''' [[bò]] [[gạo]]
#: múc '''lưng''' gáo [[nước]]
{{gal|2|Girl's back at soft light4.jpg|Lưng người|Backrest 01.jpg|Lưng ghế}}
{{gal|2|Girl's back at soft light4.jpg|Lưng người|Backrest 01.jpg|Lưng ghế}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:22, ngày 15 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*k-ləŋ/ [cg1] phần phía sau của cơ thể người và động vật; (nghĩa chuyển) các bộ phận tương ứng với lưng của vật; (nghĩa chuyển) ở mức độ giữa, một nửa
    Gánh cực mà đổ lên non
    Còng lưngchạy cực còn theo sau

    lưng ghế
    lưng chừng
    lưng gạo
    múc lưng gáo nước
  • Lưng người
  • Lưng ghế

Từ cùng gốc

  1. ^