Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|刀|đao}} {{nobr|/*taːw/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-taːw/}} → {{w|Việt trung|/dĕao/}} vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt
# {{w|hán cổ|{{ruby|刀|đao}} {{nobr|/*taːw/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-taːw/}}{{cog|{{list|{{w|muong|tao}} (Bi)|{{w|Tho|/taːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/δəaːw¹/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{w|Việt trung|/dĕao/}} vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt
#: [[lưỡi]] '''dao'''
#: [[lưỡi]] '''dao'''
#: '''dao''' rựa
#: '''dao''' rựa
Dòng 5: Dòng 5:
#: mài '''dao'''
#: mài '''dao'''
{{gal|1|Knife, Muong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02622.JPG|Dao của người Mường}}
{{gal|1|Knife, Muong - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02622.JPG|Dao của người Mường}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 13:17, ngày 30 tháng 8 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ) (đao) /*taːw/(Proto-Vietic) /*-taːw/ [cg1](Việt trung đại) /dĕao/ vật dụng sắc nhọn có kích thước nhỏ, dùng để cắt
    lưỡi dao
    dao rựa
    dao bầu
    mài dao
Dao của người Mường

Từ cùng gốc

  1. ^