Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quay”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: học cấp [[ba]] xong '''quay''' sang bán hàng
#: học cấp [[ba]] xong '''quay''' sang bán hàng
#: [[vịt]] '''quay''' Bắc Kinh
#: [[vịt]] '''quay''' Bắc Kinh
{{cogs}}

Phiên bản lúc 14:29, ngày 7 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán trung cổ) (quải) /ɡˠɛX/(Proto-Vietic) /*kweː/ [cg1] chuyển động khiến thay đổi hướng; chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm; (nghĩa chuyển) chuyển sang làm việc khác; (nghĩa chuyển) nấu bằng cách xoay đều trên lửa
    quay phải, quay trái
    chong chóng quay
    học cấp ba xong quay sang bán hàng
    vịt quay Bắc Kinh

Từ cùng gốc

  1. ^ (Thavưng) /wɛː/