Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sui gia”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*p-ruːj/|}} + {{w|hán|{{ruby|家|gia}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𡢽|sui}}{{ruby|家|gia}}}}{{cog|{{w|chăm|{{rubyM|ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ|/paruei-para/}}}}}}{{note|Cách kết hợp từ '''sui gia''' có thể là do ảnh hưởng của {{w|hán|{{ruby|對家|đối gia}}}}, tuy nhiên '''對''' và '''[[sui]]''' chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó '''對''' không phải từ nguyên của '''sui'''.}} gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
# {{w|Proto-Vietic|/*p-ruːj/|}} + {{w|hán|{{ruby|家|gia}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𡢽|sui}}{{ruby|家|gia}}}}|{{w|chăm|{{rubyM|ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ|/paruei-para/}}}}|{{w|Nyaheun|/proːj/}}{{note|Cách kết hợp từ '''sui gia''' có thể là do ảnh hưởng của {{w|hán|{{ruby|對家|đối gia}}}}, tuy nhiên '''對''' và '''[[sui]]''' chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó '''對''' không phải từ nguyên của '''sui'''.}} gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
#: '''sui gia''' [[hai]] [[họ]]
#: '''sui gia''' [[hai]] [[họ]]
#: kết '''sui gia'''
#: kết '''sui gia'''
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 18:59, ngày 23 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj/ + (Hán) 家(gia) → (Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?]家(gia)|(Chăm) ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ(/paruei-para/)|(Nyaheun) /proːj/ [a] &nbsp gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
    sui gia hai họ
    kết sui gia

Chú thích

  1. ^ Cách kết hợp từ sui gia có thể là do ảnh hưởng của (Hán) 對(đối)家(gia), tuy nhiên 對 và sui chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó 對 không phải từ nguyên của sui.

Từ cùng gốc