Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rặc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|chăm|{{rubyM|ꨔꨴꨯꨱꩀ|/thraok/}}|rút, vơi}}}} nước rút cạn xuống, nước ròng
# {{maybe|{{w|chăm|{{rubyM|ꨔꨴꨯꨱꩀ|/thraok/}}|rút, vơi}}}} nước rút cạn xuống, nước ròng
#: nước '''rặc'''
#: [[nước]] '''rặc'''
#: cơm '''rặc''' rồi
#: [[cơm]] '''rặc''' rồi
#: cạn '''rặc'''
#: [[cạn]] '''rặc'''

Phiên bản lúc 21:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Chăm) ꨔꨴꨯꨱꩀ(/thraok/) ("rút, vơi")[?][?] nước rút cạn xuống, nước ròng
    nước rặc
    cơm rặc rồi
    cạn rặc