Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|commissaire|}} → {{w|Việt|cò my xe|}} {{cũ}} cảnh sát trưởng
# {{w|pháp|commissaire|}} → {{w|Việt|cò my xe|}} {{cũ}} cảnh sát trưởng
#: ông '''cò'''
#: ông '''cò'''
#: thưa '''cò'''
#: [[thưa]] '''cò'''
# {{w|pháp|correcteur|}} {{cũ}} người sửa bài, sửa bản in
# {{w|pháp|correcteur|}} {{cũ}} người sửa bài, sửa bản in
#: thầy '''cò'''
#: [[thầy]] '''cò'''
#: '''cò''' bài
#: '''cò''' bài
# {{w|pháp|commission|hoa hồng}} hoặc {{w||commissionnaire|người trung gian}} tiền trả công cho người mối lái; người mối lái, môi giới, trung gian
# {{w|pháp|commission|hoa hồng}} hoặc {{w||commissionnaire|người trung gian}} tiền trả công cho người mối lái; người mối lái, môi giới, trung gian
#: tiền '''cò'''
#: tiền '''cò'''
#: '''cò''' đất
#: '''cò''' [[đất]]
#: thuê '''cò''' làm cho nhanh
#: [[thuê]] '''cò''' [[làm]] [[cho]] [[nhanh]]

Phiên bản lúc 11:04, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) commissaire(Việt) cò my xe (cũ) cảnh sát trưởng
    ông
    thưa
  2. (Pháp) correcteur (cũ) người sửa bài, sửa bản in
    thầy
    bài
  3. (Pháp) commission ("hoa hồng") hoặc commissionnaire ("người trung gian") tiền trả công cho người mối lái; người mối lái, môi giới, trung gian
    tiền
    đất
    thuê làm cho nhanh