Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hắn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*(ʔ)anʔ ~ *ʔən[ ]/|}}{{cog|{{list|{{w|Bru|/ʔan/}}|{{w|Pacoh|án}}|{{w|Jeh|/ʔɔn/}}|{{w|Tarieng|/ʔɤn/}}|{{w|Tarieng|/ʔen/}} (Kasseng)}}}}{{fog|{{w|Bắc Âu|han}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*hanʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/han/}}|{{w|Tho|/han³/}} (Cuối Chăm)}}}} từ chỉ người ngôi thứ ba; {{cũng|hấn}}
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*(ʔ)anʔ ~ *ʔən[ ]/|}}{{cog|{{list|{{w|Bru|/ʔan/}}|{{w|Pacoh|án}}|{{w|Jeh|/ʔɔn/}}|{{w|Tarieng|/ʔɤn/}}|{{w|Tarieng|/ʔen/}} (Kasseng)}}}}{{fog|{{w|Bắc Âu|han}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*hanʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/han/}}|{{w|Tho|/han³/}} (Cuối Chăm)}}}} từ chỉ người ngôi thứ ba; {{cũng|hấn}}
#: '''hắn''' ta
#: '''hắn''' [[ta]]
#: bắt '''hắn''' lại
#: [[bắt]] '''hắn''' [[lại]]
#: chính '''hắn'''
#: chính '''hắn'''
#: '''hắn''' vừa đi vừa chửi
#: '''hắn''' vừa [[đi]] vừa [[chửi]]
{{cogs}}
{{cogs}}
{{fogs}}
{{fogs}}

Phiên bản lúc 11:07, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*(ʔ)anʔ ~ *ʔən[ ]/ [cg1] [fc1](Proto-Vietic) /*hanʔ/ [cg2] từ chỉ người ngôi thứ ba; (cũng) hấn
    hắn ta
    bắt hắn lại
    chính hắn
    hắn vừa đi vừa chửi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Bắc Âu) han