Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Buột”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|勃|bột}} {{nb|/bwot/}}|chợt}} bất ngờ thốt ra, không kìm được; bất ngờ tuột ra{{note|Các nét nghĩa của '''buột''' có lẽ là chịu ảnh hưởng từ nghĩa của các từ '''tuột''' và '''vuột'''.}}
# {{w|hán trung|{{ruby|勃|bột}} {{nb|/bwot/}}|chợt}} bất ngờ thốt ra, không kìm được; bất ngờ tuột ra{{note|Các nét nghĩa của '''buột''' có lẽ là chịu ảnh hưởng từ nghĩa của các từ '''tuột''' và '''vuột'''.}}
#: '''buột''' miệng
#: '''buột''' [[miệng]]
#: '''buột''' tay
#: '''buột''' [[tay]]
#: '''buột''' xích
#: '''buột''' xích
#: '''buột''' dây
#: '''buột''' dây
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 10:22, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (bột) /bwot/ ("chợt") bất ngờ thốt ra, không kìm được; bất ngờ tuột ra [a] &nbsp
    buột miệng
    buột tay
    buột xích
    buột dây

Chú thích

  1. ^ Các nét nghĩa của buột có lẽ là chịu ảnh hưởng từ nghĩa của các từ tuộtvuột.