Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kìm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''kìm''' cộng lực
#: '''kìm''' cộng lực
#: thế gọng '''kìm'''
#: thế gọng '''kìm'''
#: '''kìm''' kẹp
#: '''kìm''' [[kẹp]]
#: '''kìm''' hãm
#: '''kìm''' hãm
#: '''kìm''' kẹp
#: '''kìm''' [[kẹp]]
#: '''kìm''' giữ
#: '''kìm''' [[giữ]]
#: '''kìm''' nén
#: '''kìm''' nén
{{gal|1|Jewellery pliers (2).jpg|Các loại kìm}}
{{gal|1|Jewellery pliers (2).jpg|Các loại kìm}}

Phiên bản lúc 11:16, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (kiềm) /ɡˠiᴇm/ dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ để kẹp chặt đồ vật; (nghĩa chuyển) kẹp chặt bằng dụng cụ; (nghĩa chuyển) giữ, hãm lại, không cho hoạt động; (cũng) (Nam Trung Bộ) kiềm, (Nam Bộ) kềm
    kìm bấm
    kìm cộng lực
    thế gọng kìm
    kìm kẹp
    kìm hãm
    kìm kẹp
    kìm giữ
    kìm nén
Tập tin:Jewellery pliers (2).jpg
Các loại kìm