Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bô xít”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|pháp|bauxite|}} quặng màu đỏ để sản xuất nhôm và phèn | # {{w|pháp|bauxite|}} quặng màu đỏ để sản xuất nhôm và phèn | ||
#: mỏ '''bô xít''' | #: [[mỏ]] '''bô xít''' | ||
#: khai thác '''bô xít''' | #: khai thác '''bô xít''' | ||
#: '''bô xít''' Tây Nguyên | #: '''bô xít''' Tây Nguyên | ||
{{gal|2|Pisolitic bauxite (mine near Boddington, Western Australia) 8.jpg|Quặng bô xít|Mining equipment at the Comalco bauxite mine; Weipa.jpg|Mỏ bô xít tại Úc}} | {{gal|2|Pisolitic bauxite (mine near Boddington, Western Australia) 8.jpg|Quặng bô xít|Mining equipment at the Comalco bauxite mine; Weipa.jpg|Mỏ bô xít tại Úc}} | ||