# {{w|Proto-Tai|/*ɲepᴰ/|}}{{cog|{{list|{{w|thai|{{rubyM|เย็บ|/yép/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ຫຍິບ|/nyip/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦵᦊᧇ|/ẏeb/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ယဵပ်ႉ|/yâ̰ep/}}}}}}}} {{cũ}} khâu vá lại chỗ rách
# {{w|Proto-Tai|/*ɲepᴰ/|}}{{cog|{{list|{{w|thai|{{rubyM|เย็บ|/yép/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ຫຍິບ|/nyip/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦵᦊᧇ|/ẏeb/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ယဵပ်ႉ|/yâ̰ep/}}}}}}}} {{cũ}} khâu vá lại chỗ rách
#: nhíp lại đường chỉ
#: [[nhíp]] [[lại]] [[đường]] [[chỉ]]
#: nhíp chỗ rách
#: [[nhíp]] chỗ rách
# {{w|hán trung|{{ruby|鑷|nhiếp}} {{nb|/ɳˠiᴇp̚/}}|}} dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; {{cũng|díp}}
# {{w|hán trung|{{ruby|鑷|nhiếp}} {{nb|/ɳˠiᴇp̚/}}|}} dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; {{cũng|díp}}
#: nhíp nhổ râu
#: [[nhíp]] nhổ [[râu]]
#: nhổ tóc sâu bằng nhíp
#: nhổ [[tóc]] [[sâu]] [[bằng]] [[nhíp]]
# {{w|pháp|canif|}} dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
# {{w|pháp|canif|}} dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán