Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ca trù”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|歌籌|ca trù}}|hát thẻ}}{{note|Hát ả đào thường được tổ chức tại các đình làng, người nghe hát thấy chỗ nào hay thì ném thẻ tre cho đào hát, rồi đào hát cứ đếm được bao nhiêu thẻ mà được trả thành bấy nhiêu tiền. ''Ca'' và ''trù'' chính là ''hát'' và ''thẻ''.}} hát [[ả đào]], hát [[cô đầu]], là loại hình âm nhạc dân gian bao gồm nhiều hình thức phú, truyện, ngâm, hát nói và hát kể
# {{w|Hán|{{ruby|歌籌|ca trù}}|hát thẻ}}{{note|Hát ả đào thường được tổ chức tại các đình làng, người nghe hát thấy chỗ nào hay thì ném thẻ tre cho đào hát, rồi đào hát cứ đếm được bao nhiêu thẻ mà được trả thành bấy nhiêu tiền. ''Ca'' và ''trù'' chính là ''hát'' và ''thẻ''.}} hát [[ả đào]], hát [[cô đầu]], là loại hình âm nhạc dân gian bao gồm nhiều hình thức phú, truyện, ngâm, hát nói và hát kể
#: hát '''ca trù'''
#: [[hát]] '''ca trù'''
{{gal|1|Ca trù.jpg|Biểu diễn ca trù}}
{{gal|1|Ca trù.jpg|Biểu diễn ca trù}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 00:32, ngày 14 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán) (ca)(trù) ("hát thẻ") [a] &nbsp hát ả đào, hát cô đầu, là loại hình âm nhạc dân gian bao gồm nhiều hình thức phú, truyện, ngâm, hát nói và hát kể
    hát ca trù
Hình thu nhỏ có lỗi:
Biểu diễn ca trù

Chú thích

  1. ^ Hát ả đào thường được tổ chức tại các đình làng, người nghe hát thấy chỗ nào hay thì ném thẻ tre cho đào hát, rồi đào hát cứ đếm được bao nhiêu thẻ mà được trả thành bấy nhiêu tiền. Catrù chính là hátthẻ.