Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giồng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt|[[vồng]]|}} (phương ngữ Nam Bộ) dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông, ven biển. Từ gốc của ''giồng'' là ''vồng'', do người Nam Bộ phát âm âm /v/ là /dz/ mà thành từ mới.
# {{w|Việt|[[vồng]]|}}{{note|Từ gốc của ''giồng'' là ''vồng'', do người Nam Bộ phát âm âm /v/ là /dz/ mà thành từ mới.}} {{pn|nb}} dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông, ven biển
#: '''giồng''' Cá Vồ
#: '''giồng''' [[]] Vồ
#: '''giồng''' đất
#: '''giồng''' [[đất]]
# {{xem|trồng}}
# {{xem|trồng}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 18:15, ngày 14 tháng 4 năm 2024

  1. (Việt) vồng [a] &nbsp (Nam Bộ) dải đất phù sa nổi cao lên, thường ở ven sông, ven biển
    giồng Vồ
    giồng đất
  2. xem trồng

Chú thích

  1. ^ Từ gốc của giồngvồng, do người Nam Bộ phát âm âm /v/ là /dz/ mà thành từ mới.