Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tha thứ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|恕|thứ}}|}} {{note|Đây là {{dldn}}, trong đó ''[[tha]]'' chính là mượn từ cách phát âm {{w|hán trung|{{ruby|恕|thứ}} {{nobr|/ɕia{{s|H}}/}}}}}}bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa;  
# {{w|hán|{{ruby|恕|thứ}}|}}{{note|Đây là {{dldn}}, trong đó ''[[tha]]'' chính là mượn từ cách phát âm {{w|hán trung|{{ruby|恕|thứ}} {{nobr|/ɕia{{s|H}}/}}}}}} bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa;  
#: [[cầu]] xin '''tha thứ'''
#: [[cầu]] xin '''tha thứ'''
#: '''tha thứ''' lỗi [[lầm]]
#: '''tha thứ''' lỗi [[lầm]]
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 09:10, ngày 15 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán) (thứ) [a] &nbsp bỏ qua, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa;
    cầu xin tha thứ
    tha thứ lỗi lầm

Chú thích

  1. ^ Đây là từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó tha chính là mượn từ cách phát âm (Hán trung cổ) (thứ) /ɕiaH/