Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Câu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|句|cú}} {{nb|/kɨo{{s|H}}/}}|}} {{note|Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ {{w|hán trung|{{ruby|鉤|câu}}|móc câu}} do đó cũng có cách đọc khác là {{nb|/kəu/}}.}} nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn
# {{w|hán trung|{{ruby|句|cú}} {{nb|/kɨo{{s|H}}/}}|}} {{note|Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ {{w|hán trung|{{ruby|鉤|câu}}|móc câu}} do đó cũng có cách đọc khác là {{nb|/kəu/}}.}} nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn
#: viết vài '''câu'''
#: viết [[vài]] '''câu'''
#: đặt '''câu'''
#: đặt '''câu'''
#: '''câu''' thơ
#: '''câu''' [[thơ]]
# {{xem|bồ câu}}
# {{xem|bồ câu}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 14:54, ngày 15 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) () /kɨoH/  [a] &nbsp nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn
    viết vài câu
    đặt câu
    câu thơ
  2. xem bồ câu

Chú thích

  1. ^ Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ (Hán trung cổ) (câu) ("móc câu") do đó cũng có cách đọc khác là /kəu/.