Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Câu”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|句|cú}} {{nb|/kɨo{{s|H}}/}}|}} {{note|Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ {{w|hán trung|{{ruby|鉤|câu}}|móc câu}} do đó cũng có cách đọc khác là {{nb|/kəu/}}.}} nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn | # {{w|hán trung|{{ruby|句|cú}} {{nb|/kɨo{{s|H}}/}}|}} {{note|Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ {{w|hán trung|{{ruby|鉤|câu}}|móc câu}} do đó cũng có cách đọc khác là {{nb|/kəu/}}.}} nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn | ||
#: viết vài '''câu''' | #: viết [[vài]] '''câu''' | ||
#: đặt '''câu''' | #: đặt '''câu''' | ||
#: '''câu''' thơ | #: '''câu''' [[thơ]] | ||
# {{xem|bồ câu}} | # {{xem|bồ câu}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 14:54, ngày 15 tháng 4 năm 2024
- (Hán trung cổ)
句 /kɨoH/ [a] nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn - xem bồ câu
Chú thích
- ^ Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ (Hán trung cổ)
鉤 ("móc câu") do đó cũng có cách đọc khác là /kəu/.